Camera ảnh nhiệt UNI-T UTi712S (-20℃~400℃, 120x90 Pixel, 7.3mrad)
Giấy chứng nhận: CE, UKCA, FCC, RoHS
- Tra cứu thông tin bảo hành: baohanh.nhatminhESC.com tại đây.
- Xem sản phẩm tại website nhà sản xuất: UTi712S tại đây.
- Xem sản phẩm tại website Uni-Trend VN: UTi712S tại đây.
- Tải hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh): English Manual tại đây.
- Tải phần mềm PC: Interface Software tại đây..
Giới thiệu về sản phẩm: UTi712S là camera nhiệt với giá thành hợp lý được trang bị các tính năng đặc biệt bao gồm: Phân tích phần mềm PC, bù nhiệt độ (cho phép đọc chính xác hơn trong môi trường nhiệt độ khác nhau), tự động theo dõi điểm nhiệt độ cao/ thấp, báo động nhiệt độ cao/thấp, 6 bảng màu, con trỏ laser, Màn hình TFT 2,4” (320×240 Pixel), Pin sạc Li-ion, thời gian hoạt động của pin dài hơn (hơn 8 giờ). Camera nhiệt có khả năng bảo vệ IP54 và có thể chịu được độ rơi 2 mét. UTi712S cũng hỗ trợ 5 ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha.
Lưu ý về vấn đề sạc pin: Nên sử dụng sạc thường 5V-2A để đảm bảo mạch sạc hoạt động ổn định. Tránh sử dụng sạc nhanh do các vấn đề về cơ chế nhận diện loại sạc, có thể gián tiếp gây hư hỏng cho mạch sạc pin hoặc pin, điều này cũng áp dụng cho các thiết bị như máy tính có cổng USB hỗ trợ sạc nhanh
| Thông số kỹ thuật |
| Độ phân giải IR (Điểm ảnh) |
120×90 |
| Màn hình |
Màn hình LCD TFT 2,4” (320×240) |
| Trường nhìn (FOV) |
50°×38° |
| Độ nhạy nhiệt (NETD) |
≤60mK |
| Độ phân giải không gian (IFOV) |
7,3mrad |
| Tốc độ khung hình |
≤25Hz |
| Phạm vi quang phổ |
8~14µm |
| Focus |
√ |
| Phạm vi đo nhiệt độ |
-20℃~400℃ |
| Sự chính xác |
±2℃ hoặc ±2% tùy theo mức nào lớn hơn |
| Độ phát xạ |
0,01~1,00 có thể điều chỉnh (mặc định là 0,95) |
| Chức năng |
| Bảng màu |
6 (Trắng nóng, Đen nóng, Ironbow, Cầu vồng HC, Cầu vồng, Dung nham) |
| Chế độ hình ảnh |
Nhiệt |
| Báo động nhiệt độ cao/thấp |
Biểu tượng, Đèn pin LED, Còi |
| Phân tích phần mềm PC |
√ |
| Con trỏ laser |
√ |
| Đèn LED |
√ |
| Đặc điểm chung |
| Nguồn điện sử dụng |
Pin Li-ion cố định (3.7V 2600mAh) |
| Thời gian hoạt động của pin |
≥8 giờ |
| USB |
Loại C |
| Xếp hạng IP |
IP54 |
| Độ cao thử rơi |
2m |
| Lưu trữ |
Thẻ nhớ Micro SD 16GB |
| Định dạng lưu trữ hình ảnh/video |
BMP |
| Trọng lượng tịnh của sản phẩm |
310g |
| Kích thước sản phẩm |
197mm×72mm×60mm |
| Chi tiết đóng gói |
| Phụ kiện tiêu chuẩn |
Dây đeo tay, Thẻ Micro SD, Cáp USB Type-C, Sách hướng dẫn tiếng Anh |
| Đóng gói riêng lẻ tiêu chuẩn |
Hộp |
| Số lượng tiêu chuẩn cho mỗi thùng NSX |
5C |
